THÀNH PHẦN
Flumequin sodium…………..20 g
Tá dược vừa đủ……………100 g
CHỈ ĐỊNH
– Đặc trị thương hàn, bạch lỵ, E.coli, tụ huyết trùng, sưng phù đầu, hen khẹc, tiêu chảy phân xanh, phân trắng, phân nhớt vàng. Chứng ủ rũ, bại liệt, sã cánh, khô chân, chướng diều, bỏ ăn, đột tử.
– Các bệnh ghép phức tạp, bội nhiễm virus hoặc stress sau chủng ngừa vắc xin.
CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
Pha nước uống hoặc trộn thức ăn, dùng 3 – 5 ngày liên tục.
– Gia cầm: 1 g/16 – 18 kg thể trọng/ngày hoặc 1 g/2 lít nước uống.
– Lợn, bê, cừu non, dê non: 1 g/40 kg thể trọng/ngày.
Phòng bệnh: Dùng bằng 1/2 liều điều trị.
THỜI GIAN NGỪNG THUỐC
Khai thác thịt: 08 ngày (gia súc), 03 ngày (gia cầm).






